Xã, phường mới của Thanh Hóa thay đổi thế nào sau sắp xếp?

Tỉnh có 126 xã, 19 phường hình thành sau sắp xếp và 21 xã giữ nguyên. 21 xã gồm: Phú Xuân, Mường Chanh, Quang Chiểu, Tam Chung, Pù Nhi, Nhi Sơn, Mường Lý, Trung Lý, Trung Sơn, Na Mèo, Sơn Thủy, Sơn Điện, Mường Mìn, Tam Thanh, Yên Khương, Yên Thắng, Xuân Thái, Bát Mọt, Yên Nhân, Lương Sơn, Vạn Xuân.

Đơn vị có diện tích lớn nhất là xã Bát Mọt, rộng hơn 205 km2, nhỏ nhất là xã Hoằng Phú 15,5 km2. Phường đông dân nhất là Hạc Thành, với hơn 197.000, ít dân nhất là xã Mường Mìn 2.991 người.

Tên, diện tích, dân số các xã, phường mới sau sắp xếp như sau:

STT Xã, phường trước sắp xếp Xã, phường mới Diện tích (km2) Dân số (người)
1 Trường Thi, Phú Sơn, Điện Biên, Lam Sơn, Ba Đình, Ngọc Trạo, Đông Sơn, Đông Hương, Đông Hải, Đông Vệ và một phần phường Đông Thọ, An Hưng Hạc Thành 24,63 197.142
2 Quảng Hưng, Quảng Phú, Quảng Tâm, Quảng Thành, Quảng Đông, Quảng Thịnh, Quảng Cát Quảng Phú 41,34 77.543
3 Đông Vinh, Đông Quang, Đông Yên, Đông Văn, Đông Phú, Đông Nam, Quảng Thắng và An Hưng Đông Quang 48,60 61.214
4 Đông Hòa, Đông Minh, Đông Hoàng, Đông Khê, Đông Ninh, Rừng Thông, Đông Thịnh, Đông Tân Đông Sơn 41,71 58.95
5 Đông Tiến, Đông Thanh, Thiệu Vân, Thiệu Khánh, Đông Lĩnh và hai xã Tân Châu, Thiệu Giao, huyện Thiệu Hóa Đông Tiến 41,97 57.844
6 Thiệu Dương, Đông Cương, Hàm Rồng, Nam Ngạn, Đông Thọ Hàm Rồng 20,88 63.166
7 Tào Xuyên, Long Anh, Hoằng Quang, Hoằng Đại Nguyệt Viên 22,30 34,399
8 Quảng Tiến, Quảng Cư, Trung Sơn, Bắc Sơn, Trường Sơn, Quảng Châu và Quảng Thọ Sầm Sơn 30,29 99.866
9 Quảng Vinh, Đại Hùng, Quảng Minh và xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương Nam Sầm Sơn 18,48 37.572
10 Đông Sơn, Lam Sơn, Ba Đình, Hà Vinh Bỉm Sơn 51,84 45.997
11 Bắc Sơn, Ngọc Trạo, Phú Sơn, Quang Trung Quang Trung 29,22 32.808
12 Hải Châu, Hải Ninh, Thanh Thủy, Thanh Sơn Ngọc Sơn 38,16 47.911
13 Hải An, Tân Dân và Ngọc Lĩnh Tân Dân 24,59 22.095
14 Hải Lĩnh, Ninh Hải và Định Hải Hải Lĩnh 41,18 18.33
15 Hải Hòa, Hải Nhân, Bình Minh, Hải Thanh Tĩnh Gia 32,18 58.583
16 Nguyên Bình, Xuân Lâm Đào Duy Tư 42,86 26.206
17 Hải Bình, Tĩnh Hải, Mai Lâm Hải Bình 37,74 33.67
18 Trúc Lâm, Tùng Lâm, Phú Lâm và Phú Sơn Trúc Lâm 81,05 23.95
19 Hải Thượng, Hải Hà và Nghi Sơn Nghi Sơn 42,82 32.939
20 Các Sơn, Anh Sơn Các Sơn 46,88 21.462
21 Tân Trường, Trường Lâm Trường Lâm 68,16 21.582
22 Hà Đông, Hà Ngọc, Yến Sơn, thị trấn Hà Trung và một phần xã Hà Bình Hà Trung 34,14 30.151
23 Hà Tiến, Hà Tân, Hà Sơn và thị trấn Hà Lĩnh Tống Sơn 69,36 28.733
24 Hà Bắc, Hà Giang và thị trấn Hà Long Hà Long 65,43 23.247
25 Yên Dương, Hoạt Giang, Hà Bình và một phần thị trấn Hà Trung Hoạt Giang 27,34 21.561
26 Lĩnh Toại, Hà Hải, Hà Châu, Thái Lai Lĩnh Toại 30,48 24.888
27 Triệu Lộc, Đại Lộc, Tiến Lộc Triệu Lộc 29,27 263.86
28 Đồng Lộc, Thành Lộc, Cầu Lộc, Tuy Lộc Đông Thành 26,38 30.307
29 Thuần Lộc, Mỹ Lộc, Lộc Sơn và thị trấn Hậu Lộc Hậu Lộc 24,92 33.315
30 Liên Lộc, Quang Lộc, Hoa Lộc, Phú Lộc, Xuân Lộc, Hòa Lộc Hoa Lộc 34,69 41.417
31 Minh Lộc, Hải Lộc, Hưng Lộc, Ngư Lộc, Đa Lộc Vạn Lộc 28,40 70.587
32 Nga Yên, Nga Thanh, Nga Hiệp, Nga Thủy và thị trấn Nga Sơn Nga Sơn 27,14 47.176
33 Nga Văn, Nga Thắng, Nga Phượng, Nga Thạch Nga Thắng 27,52 26.542
34 Nga Hải, Nga Thành, Nga Giáp, Nga Liên Hồ Vương 19,28 27.063
35 Nga Tiến, Nga Tân, Nga Thái Tân Tiến 28,54 21.529
36 Nga Điền, Nga Phú, Nga An Nga An 28,10 24.95
37 Ba Đình, Nga Vịnh, Nga Trường, Nga Thiện Ba Đình 27,22 20.696
38 Hoằng Đức, Hoằng Đồng, Hoằng Đạo, Hoằng Hà, Hoằng Đạt và thị trấn Bút Sơn Hoằng Hóa 35,16 43.831
39 Hoằng Yến, Hoằng Tiến, Hoằng Hải, Hoằng Trường Hoằng Tiến 23,79 29.687
40 Hoằng Đông, Hoằng Thanh, Hoằng Ngọc, Hoằng Phụ Hoằng Thanh 23,24 38.386
41 Hoằng Thịnh, Hoằng Thái, Hoằng Lộc, Hoằng Thành, Hoằng Trạch, Hoằng Tân Hoằng Lộc 20,57 36.277
42 Hoằng Thắng, Hoằng Phong, Hoằng Lưu, Hoằng Châu Hoằng Châu 33,31 33.857
43 Hoằng Trinh, Hoằng Sơn, Hoằng Xuyên, Hoằng Cát Hoằng Sơn 21,90 27.567
44 Hoằng Phú, Hoằng Quý, Hoằng Kim, Hoằng Trung Hoằng Phú 15,5 23.006
45 Hoằng Xuân, Hoằng Giang, Hoằng Quỳ, Hoằng Hợp Hoằng Giang 30,53 32.533
46 Quảng Đức, Quảng Định và thị trấn Tân Phong Lưu Vệ 26,84 40.381
47 Quảng Trạch, Quảng Yên, Quảng Hòa, Quảng Long Quảng Yên 24,92 27.768
48 Quảng Hợp, Quảng Văn, Quảng Ngọc, Quảng Phúc Quảng Ngọc 34,39 33.588
49 Quảng Ninh, Quảng Nhân, Quảng Hải Quảng Ninh 17,10 26.58
50 Quảng Bình, Quảng Lưu, Quảng Lộc, Quảng Thái Quảng Bình 23,51 38.013
51 Tiên Trang, Quảng Thạch, Quảng Nham Tiên Trang 17,75 40.809
52 Quảng Trường, Quảng Khê, Quảng Chính, Quảng Trung Quảng Chính 26,14 30.765
53 Vạn Thắng, Vạn Hòa, Vạn Thiện, Minh Nghĩa, Minh Khôi và thị trấn Nông Cống Nông Cống 50,70 50.439
54 Trung Thành, Tế Nông, Tế Thắng, Tế Lợi Thắng Lợi 40,26 27.909
55 Tân Phúc, Tân Thọ, Tân Khang, Trung Chính, Hoàng Sơn, Hoàng Giang Trung Chính 44,09 35.44
56 Trường Minh, Trường Trung, Trường Sơn, Trường Giang Trường Văn 28,32 22.169
57 Thăng Long, Thăng Thọ, Thăng Bình Thăng Bình 34,73 28.864
58 Tượng Sơn, Tượng Lĩnh, Tượng Văn Tượng Lĩnh 33,23 18.025
59 Công Liêm, Công Chính, Yên Mỹ và một phần xã Thanh Tân, huyện Như Thanh Công Chính 54,24 29.201
60 Thiệu Phúc, Thiệu Công, Thiệu Nguyên và một phần xã Thiệu Long, thị trấn Thiệu Hóa Thiệu Hóa 36,16 48.87
61 Thiệu Duy, Thiệu Hợp, Thiệu Thịnh, Thiệu Giang, Thiệu Quang và một phần thị trấn Thiệu Hóa Thiệu Quang 35,45 33.689
62 Thiệu Ngọc, Thiệu Vũ, Thiệu Thành, Thiệu Tiến Thiệu Tiến 23,68 25.383
63 Thiệu Toán, Thiệu Chính, Thiệu Hòa và thị trấn Hậu Hiền Thiệu Toán 28,39 29.915
64 Thiệu Trung, Thiệu Vận, Thiệu Lý, Thiệu Viên và một phần thị trấn Thiệu Hóa Thiệu Trung 21,82 32.152
65 Định Liên, Định Long, Định Tăng và thị trấn Quán Lào Yên Định 29,42 38.596
66 Yên Trung, Yên Trường, Yên Phong, Yên Thái Yên Trường 26,95 29.314
67 Yên Phú, Yên Tâm và thị trấn Thống Nhất Yên Phú 42,61 18.8
68 Yên Thọ, Yên Lâm, Quý Lộc Quý Lộc 38,01 28.549
69 Yên Hùng, Yên Thịnh, Yên Ninh Yên Ninh 24,67 23.569
70 Định Hải, Định Hưng, Định Tân, Định Tiến Định Tân 30,67 28.406
71 Định Bình, Định Hòa, Định Công, Định Thành và một phần xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa Định Hòa 37,71 28.413
72 Xuân Hồng, Xuân Trường, Xuân Giang và thị trấn Thọ Xuân Thọ Xuân 27,40 34.346
73 Thọ Lộc, Xuân Phong, Nam Giang, Bắc Lương, Tây Hồ Thọ Long 22,13 31.101
74 Xuân Hòa, Thọ Hải, Thọ Diên, Xuân Hưng Xuân Hòa 28,34 26.655
75 Thọ Lâm, Xuân Phú, Xuân Sinh và thị trấn Sao Vàng Sao Vàng 89,27 44.643
76 Xuân Bái, Thọ Xương và thị trấn Lam Sơn Lam Sơn 24,90 33.117
77 Thọ Lập, Thuận Minh, Xuân Thiên Thọ Lập 33,81 27.849
78 Quảng Phú, Xuân Tín, Phú Xuân Xuân Tín 31,93 26.531
79 Xuân Lập, Xuân Minh, Xuân Lai, Trường Xuân Xuân Lập 34,49 36.213
80 Ninh Khang, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hưng, Vĩnh Hòa và thị trấn Vĩnh Lộc Vĩnh Lộc 56,94 40.344
81 Vĩnh Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Long, Vĩnh Tiến Tây Đô 35,36 27.44
82 Vĩnh Hùng, Minh Tân, Vĩnh Thịnh, Vĩnh An Biện Thượng 65,40 31.917
83 Minh Sơn, Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền và thị trấn Triệu Sơn Triệu Sơn 41,09 54.445
84 Thọ Sơn, Thọ Bình, Bình Sơn Thọ Bình 47,12 18.556
85 Thọ Ngọc, Thọ Tiến, Xuân Thọ, Thọ Cường Thọ Ngọc 27,22 24.322
86 Thọ Dân, Thọ Thế, Thọ Tân, Thọ Phú, Xuân Lộc Thọ Phú 35,12 40.004
87 Hợp Tiến, Hợp Lý, Hợp Thắng, Hợp Thành, Triệu Thành Hợp Tiến 43,11 33.086
88 An Nông, Tiến Nông, Khuyến Nông, Nông Trường An Nông 22,79 28,717
89 Thái Hòa, xã Vân Sơn và thị trấn Nưa Tân Ninh 53,63 27.427
90 Đồng Lợi, Đồng Tiến, Đồng Thắng Đồng Tiến 19,96 22.945
91 Mường Chanh Mường Chanh 65,48 3.894
92 Quang Chiểu Quang Chiểu 109,88 5.986
93 Tam chung Tam Chung 121,51 4.527
94 Thị trấn Mường Lát Mường Lát 129,66 7.089
95 Pù Nhi Pù Nhi 65,72 5.922
96 Nhi Sơn Nhi Sơn 38,67 3.514
97 Mường Lý Mường Lý 83,99 5.878
98 Trung Lý Trung Lý 197,48 7.335
99 Phú Nghiêm và thị trấn Hồi Xuân Hồi Xuân 117,25 10.432
100 Nam Xuân, Nam Tiến Nam Xuân 131,40 5.852
101 Nam Động, Thiên Phủ Thiên Phủ 147,48 6.485
102 Hiền Chung, Hiền Kiệt Hiền Kiệt 140,29 7.217
103 Phú Xuân Phú Xuân 102,36 5.166
104 Phú Lệ, Phú Sơn, Phú Thanh Phú Lệ 139,50 6.677
105 Thành Sơn, Trung Thành Trung Thành 135,64 5.513
106 Trung Sơn Trung Sơn 76,81 3.254
107 Na Mèo Na Mèo 127,43 4.174
108 Sơn Thủy Sơn Thủy 131,57 4.053
109 Sơn Điện Sơn Điện 94,37 5.002
110 Mường Mìn Mường Mìn 89,21 2.991
111 Tam Thanh Tam Thanh 99,24 4.196
112 Tam Lư, Sơn Hà và một phần thị trấn Sơn Lư Tam Lư 162,72 6.124
113 Trung Thượng và thị trấn Sơn Lư Quan Sơn 98,20 7.511
114 Trung Tiến, Trung Hạ, Trung Xuân Trung Hạ 123,86 9.289
115 Trí Nang và thị trấn Lang Chánh Linh Sơn 96,00 12.448
116 Đồng Lương, Tân Phúc Đồng Lương 76,10 11.875
117 Tam Văn, Lâm Phú Văn Phú 106,55 8.516
118 Giao Thiện, Giao An Giao An 113,88 8.329
119 Yên Khương Yên Khương 97,89 5.572
120 Yên Thắng Yên Thắng 95,22 6.652
121 Văn Nho, Kỳ Tân Văn Nho 64,77 10.112
122 Thiết Kế, Thiết Ống Thiết Ống 94,32 13.227
123 Hạ Trung, Ban Công và thị trấn Cành Nàng Bá Thước 106,10 21.442
124 Cổ Lũng, Lũng Cao Cổ Lũng 127,05 9.726
125 Thành Lâm, Thành Sơn, Lũng Niêm Pù Luông 81,71 9.573
126 Ái Thượng, Điền Lư, Điền Trung Điền Lư 66,54 21.015
127 Điền Quang, Điền Hạ, Điền Thượng Điền Quang 103,67 16.611
128 Lương Trung, Lương Nội, Lương Ngoại Quý Lương 133,44 15.125
129 Mỹ Tân, Thúy Sơn và thị trấn Ngọc Lặc Ngọc Lặc 90,39 39.481
130 Đồng Thịnh, Thạch Lập, Quang Trung Thạch Lập 83,78 19.465
131 Lộc Thịnh, Cao Thịnh, Ngọc Sơn, Ngọc Liên, Ngọc Trung Ngọc Liên 79,99 27.782
132 Cao Ngọc, Minh Sơn, Minh Tiến, Lam Sơn Minh Sơn 81,77 29.388
133 Phùng Giáo, Nguyệt Ấn, Vân Am Nguyệt Ấn 98,52 23.462
134 Kiên Thọ, Phúc Thịnh, Phùng Minh Kiên Thọ 56,52 22.226
135 Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Liên và Cẩm Bình Cẩm Thạch 106,64 31.878
136 Cẩm Ngọc, thị trấn Phong Sơn Cẩm Thủy 64,42 30.525
137 Cẩm Tú, Cẩm Quý, Cẩm Giang, Cẩm Lương Cẩm Tú 98,09 26.049
138 Cẩm Vân, Cẩm Tâm, Cẩm Châu, Cẩm Yên Cẩm Vân 88,71 22.794
139 Cẩm Long, Cẩm Tân, Cẩm Phú Cẩm Tân 66,63 21.084
140 Thành Hưng, Thành Thọ, Thạch Định, Thành Trực, Thành Tiến và thị trấn Kim Tân Kim Tân 61,61 40.78
141 Thành Công, Thành Tân và thị trấn Vân Du Vân Du 88,53 24.146
142 Ngọc Trạo, Thành An, Thành Long, Thành Tâm Ngọc Trạo 79,62 23.475
143 Thạch Bình, Thạch Sơn, Thạch Long, Thạch Cẩm Thạch Bình 90,47 39.553
144 Thành Minh, Thành Vinh, Thành Mỹ, Thành Yên Thành Vinh 115,47 27.008
145 Thạch Lâm, Thạch Quảng, Thạch Tượng Thạch Quảng 123,54 15.766
146 Tân Bình, thị trấn Yên Cát Như Xuân 69,87 13.496
147 Thượng Ninh, Cát Tân, Cát Vân Thượng Ninh 92,61 13.991
148 Bãi Trành, Xuân Bình, Xuân Hòa Xuân Bình 183,18 16.385
149 Bình Lương, Hóa Quỳ Hóa Quỳ 116.65 11.995
150 Thanh Quân, Thanh Xuân, Thanh Sơn Thanh Quân 109,22 12.107
151 Thanh Hòa, Thanh Lâm, Thanh Phong Thanh Phong 150,21 9.619
152 Cán Khê, Xuân Du, Phượng Nghi Xuân Du 92,49 22.331
153 Mậu Lâm, Phú Nhuận Mậu Lâm 64,27 18.911
154 Xuân Khang, Hải Long, Bến Sung và một phần xã Yên Thọ Như Thanh 84,07 26.231
155 Xuân Phúc, Yên Lạc và một phần xã Yên Thọ Yên Thọ 80,63 23.029
156 Xuân Thái Xuân Thái 120,71 4.418
157 Thanh Tân, Thanh Kỳ Thanh Kỳ 145,26 12.531
158 Bát Mọt Bát Mọt 205,72 4.174
159 Yên Nhân Yên Nhân 188.69 5.674
160 Lương Sơn Lương Sơn 79,91 9.573
161 Thọ Thanh, Ngọc Phụng, Xuân Dương và thị trấn Thường Xuân Thường Xuân 83,27 33.49
162 Luận Thành, Xuân Cao Luận Thành 73,48 16.09
163 Tân Thành và Luận Khê Tân Thành 90,38 12.78
164 Vạn Xuân Vạn Xuân 139,49 6.125
165 Xuân Lộc và Xuân Thắng Thắng Lộc 73,75 8.893
166 Xuân Chinh, Xuân Lẹ Xuân Chinh 172,48 7.588
Quảng trường Lam Sơn, TP Thanh Hoá. Ảnh: Lê Hoàng

Quảng trường Lam Sơn, TP Thanh Hóa. Ảnh: Lê Hoàng

Nằm ở Bắc Trung bộ, Thanh Hóa có diện tích tự nhiên hơn 11.100 km2, dân số khoảng 4,3 triệu. Năm 2024, tổng sản phẩm GRDP của tỉnh đạt gần 319.000 tỷ đồng, xếp thứ 8 cả nước, tốc độ tăng trưởng 12,16%, thuộc nhóm cao nhất toàn quốc.

Thanh Hóa sở hữu nhiều lợi thế như đường biên giới gần 192 km với Lào, bờ biển dài 102 km với cảng biển nước sâu Nghi Sơn – trung tâm công nghiệp trọng điểm quốc gia. Tỉnh còn có tài nguyên du lịch phong phú với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến, Hải Hòa và nhiều khu du lịch lớn khác như Pù Luông, suối cá thần Cẩm Lương, Lam Kinh, di sản thế giới thành nhà Hồ.

Lê Hoàng

 

Nguồn: https://vnexpress.net/xa-phuong-moi-cua-thanh-hoa-thay-doi-the-nao-sau-sap-xep-4907412.html